Tổng hợp 37 trường Đại học công lập tại TPHCM [Cập nhật]

Việc lựa chọn một ngôi trường đại học uy tín để gửi gắm tương lai là một quyết định quan trọng đối với mỗi sĩ tử và phụ huynh. Tại Thành phố Hồ Chí Minh, trung tâm kinh tế – văn hóa lớn nhất cả nước, có đến 37 trường đại học công lập, mang đến vô vàn cơ hội nhưng cũng không ít băn khoăn. Để giúp bạn có cái nhìn tổng quan và đưa ra lựa chọn phù hợp nhất, bài viết này sẽ tổng hợp danh sách các trường đại học công lập ở TPHCM, kèm theo thông tin chi tiết về ngành đào tạo, điểm chuẩn và học phí mới nhất. Việc tìm hiểu kỹ lưỡng về các ngành học, chẳng hạn như tài chính ngân hàng nên học trường nào ở tphcm, sẽ là bước đệm vững chắc cho quyết định của bạn.

Danh sách chi tiết 37 trường Đại học công lập ở TPHCM

Dưới đây là bảng thông tin cập nhật về các trường đại học hệ công lập tại TP.HCM, giúp bạn dễ dàng tra cứu và so sánh.

STT Tên trường đại học Ngành đào tạo Điểm chuẩn Học phí (tham khảo)
1 Đại học An ninh Nhân dân An Ninh 18.1 – 24.14 Miễn học phí
2 Đại học Bách Khoa TPHCM Kỹ thuật 54 – 79.84/100 Khoảng 60 triệu đồng/năm
3 Đại học Công nghiệp Thực phẩm Đa ngành 16 – 24 Đại học: 565.000 đ/tín chỉ; Cao đẳng: 395.000 đ/tín chỉ
4 Đại học Công nghiệp TPHCM Đa ngành 19 – 26 Trung bình 18.5 triệu đồng/năm
5 Đại học Công nghệ Thông tin Công nghệ Thông tin 25.4 – 27.1 Khoảng 18 triệu đồng/năm
6 Đại học Cảnh sát Nhân dân An Ninh 17.95 – 23.07 Miễn học phí
7 Đại học Giao thông Vận tải cơ sở 2 Giao thông vận tải và Kỹ thuật 20.10 – 24.54 Trung bình 11 triệu đồng/năm
8 Đại học Giao thông Vận tải Giao thông vận tải và Kỹ thuật 17 – 25.65 Trung bình 11 triệu đồng/năm
9 Đại học Khoa học Tự nhiên Khoa học và Công nghệ 17 – 26.5 Trung bình 11,7 triệu đồng/năm
10 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Ngoại ngữ, Văn hóa và Báo chí 21 – 28 Khoảng 12 triệu đồng/năm
11 Đại học Kinh tế – Luật Kinh tế và Luật 24.2 – 27.28 Khoảng 18,9 triệu đồng/năm
12 Đại học Kinh tế Kinh tế 23.0 – 27.2 (THPT) Trung bình 20,5 triệu đồng/năm
13 Đại học Kiến Trúc Xây dựng và Thiết kế 15 – 25.69 376.200 đ/tín chỉ
14 Đại học Lao động – Xã hội cơ sở 2 Kinh tế 17 – 25.5 Trung bình 11 triệu đồng/năm
15 Đại học Luật Luật và Quản lý 22.91 – 27.11 Từ 18 triệu đồng/năm
16 Đại học Mở Đa ngành 17.5 – 25.0 Từ 18,5 – 23 triệu đồng/năm
17 Đại học Mỹ thuật Mỹ thuật 18.25 – 22.5 Từ 1.170.000 đồng/tháng
18 Đại học Ngoại thương Kinh doanh quốc tế 26.2 – 28.5 Từ 18.500.000 đồng/năm
19 Đại học Ngân hàng Quản lý và tài chính 24 – 25.3 Khoảng 9,8 triệu đồng/năm
20 Đại học Nông Lâm Đa ngành 15 – 23 Từ 7 – 9 triệu đồng/năm
21 Phân hiệu Đại học Nội vụ Hà Nội Luật, Quản lý nhà nước, Lưu trữ học 19.5 – 25.25 Khoảng 10 triệu đồng/năm
22 Đại học Quốc tế Đa ngành 18 – 25.25 Khoảng 42 triệu đồng/năm
23 Đại học Sài Gòn Đa ngành 17.91 – 24.98 Trung bình 6.606.000 đồng/năm
24 Đại học Sân khấu – Điện ảnh Nghệ thuật sân khấu 22 – 28 Trung bình 11,7 triệu đồng/năm
25 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Kỹ thuật và Sư phạm 19 – 27.25 18,5 – 20,5 triệu đồng/năm (trừ ngành Sư phạm)
26 Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Sư phạm thể thao 22.75 – 23.84 Miễn học phí
27 Đại học Sư phạm Sư phạm 19 – 27 Miễn học phí các ngành đào tạo giáo viên
28 Đại học Thể dục Thể thao Thể thao 22.75 – 23.84 10,6 triệu đồng/năm
29 Đại học Thủy lợi cơ sở 2 Thủy lợi 21 – 29.5 Khối kỹ thuật: 245.000 đ/tín; Khối kinh tế: 210.000 đ/tín
30 Đại học Tài chính – Marketing Kinh tế 21.1 – 25.8 Bình quân 70 triệu đồng/năm
31 Đại học Tài nguyên – Môi trường Đa ngành 15 – 17 Nhóm kinh tế: 263.000 đ/tín; Ngành khác: 314.000 – 321.000 đ/tín
32 Đại học Tôn Đức Thắng Đa ngành 24.0 – 36.0 (thang 40) Bình quân 20,5 triệu đồng/năm
33 Học viện Hàng không Việt Nam Hàng không dân dụng 16.0 – 24.2 Từ 11.164.000 đồng/năm
34 Đại học Văn hóa Văn hóa và du lịch 15 – 25.5 Từ 8,9 – 10,6 triệu đồng/năm
35 Đại học Y Dược Y và Dược 19 – 27.34 Từ 38 – 70 triệu đồng/năm
36 Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch Y và Dược 18.35 – 26.31 Từ 28 – 32 triệu đồng/năm
37 Khoa Y – Đại học Quốc gia Y và Dược 19.65 – 26.15 (THPT) Khoảng 60 triệu đồng/năm