Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội 2020 (HUST) – Chi Tiết Từng Ngành

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội (HUST) đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển hệ đại học chính quy năm 2020, với nhiều ngành có mức điểm tăng vọt so với các năm trước. Nhìn chung, mặt bằng điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 2020 rất cao, đặc biệt ở các khối ngành Công nghệ thông tin, Điều khiển – Tự động hóa, phản ánh đúng xu hướng và nhu cầu nhân lực của xã hội.

Năm 2020, HUST áp dụng hai phương thức xét tuyển chính: dựa trên kết quả thi Tốt nghiệp THPT và xét tuyển kết hợp kết quả Bài thi tư duy. Các ngành xét tuyển theo Bài thi tư duy có mã ngành được bổ sung ký tự “x” ở cuối. Mức điểm chuẩn cao nhất thuộc về ngành Khoa học Máy tính (IT1) với 29.04 điểm, một con số gần như tuyệt đối. Kết quả này là một trong những căn cứ quan trọng cho thí sinh tham khảo, tương tự như việc phân tích đề thi văn thpt quốc gia 2021 để chuẩn bị cho các kỳ thi sau này.

Các Ngành Có Điểm Chuẩn Cao Nhất Đại Học Bách Khoa Hà Nội 2020

Các ngành thuộc nhóm Công nghệ thông tin và Tự động hóa tiếp tục khẳng định vị thế dẫn đầu với mức điểm chuẩn cao chót vót, đòi hỏi thí sinh phải có kết quả thi xuất sắc.

  • Khoa học Máy tính (IT1): 29.04 điểm
  • Kỹ thuật Máy tính (IT2): 28.65 điểm
  • Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình tiên tiến IT-E10): 28.65 điểm
  • Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá (EE2): 28.16 điểm
  • Công nghệ thông tin (Global ICT, IT-E7): 28.38 điểm

Bảng Điểm Chuẩn Chi Tiết Các Ngành HUST Năm 2020

Dưới đây là bảng tổng hợp điểm chuẩn chi tiết cho tất cả các ngành và chương trình đào tạo của Đại học Bách khoa Hà Nội trong kỳ tuyển sinh năm 2020.

Mã xét tuyển Tên ngành/Chương trình đào tạo Môn chính Điểm chuẩn
BF1 Kỹ thuật Sinh học Toán 26.20
BF1x Kỹ thuật Sinh học KTTD 20.53
BF2 Kỹ thuật Thực phẩm Toán 26.60
BF2x Kỹ thuật Thực phẩm KTTD 21.07
BF-E12 Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) Toán 25.94
BF-E12x Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) KTTD 19.04
CH1 Kỹ thuật Hoá học Toán 25.26
CH1x Kỹ thuật Hoá học KTTD 19.00
CH2 Hoá học Toán 24.16
CH2x Hoá học KTTD 19.00
CH3 Kỹ thuật in Toán 24.51
CH3x Kỹ thuật in KTTD 19.00
CH-E11 Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) Toán 26.50
CH-E11x Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) KTTD 20.50
ED2 Công nghệ giáo dục 23.80
ED2x Công nghệ giáo dục KTTD 19.00
EE1 Kỹ thuật Điện Toán 27.01
EE1x Kỹ thuật Điện KTTD 22.50
EE2 Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá Toán 28.16
EE2x Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá KTTD 24.41
EE-E8 Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá và Hệ thống điện (CT tiên tiến) Toán 27.43
EE-E8x Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá và Hệ thống điện (CT tiên tiến) KTTD 23.43
EE-EP Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt – Pháp PFIEV) Toán 25.68
EE-Epx Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt – Pháp PFIEV) KTTD 20.36
EM1 Kinh tế công nghiệp 24.65
EM1x Kinh tế công nghiệp KTTD 20.54
EM2 Quản lý công nghiệp 25.05
EM2x Quản lý công nghiệp KTTD 19.13
EM3 Quản trị kinh doanh 25.75
EM3x Quản trị kinh doanh KTTD 20.10
EM4 Kế toán 25.30
EM4x Kế toán KTTD 19.29
EM5 Tài chính – Ngân hàng 24.60
EM5x Tài chính – Ngân hàng KTTD 19.00
EM-E13 Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) Toán 25.03
EM-E13x Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) KTTD 19.09
EM-E14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) 25.85
EM-E14x Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) KTTD 21.19
ET1 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông Toán 27.30
ET1x Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông KTTD 23.00
ET-E4 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CT tiên tiến) Toán 27.15
ET-E4x Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CT tiên tiến) KTTD 22.50
ET-E5 Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) Toán 26.50
ET-E5x Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) KTTD 21.10
ET-E9 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) Toán 27.51
ET-E9x Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) KTTD 23.30
IT1 CNTT: Khoa học Máy tính Toán 29.04
IT1x CNTT: Khoa học Máy tính KTTD 26.27
IT2 CNTT: Kỹ thuật Máy tính Toán 28.65
IT2x CNTT: Kỹ thuật Máy tính KTTD 25.63
IT-E10 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) Toán 28.65
IT-E10x Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) KTTD 25.28
IT-E6 Công nghệ thông tin (Việt – Nhật) Toán 27.98
IT-E6x Công nghệ thông tin (Việt – Nhật) KTTD 24.35
IT-E7 Công nghệ thông tin (Global ICT) Toán 28.38
IT-E7x Công nghệ thông tin (Global ICT) KTTD 25.14
ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử Toán 27.48
ME1x Kỹ thuật Cơ điện tử KTTD 23.60
ME2 Kỹ thuật Cơ khí Toán 26.51
ME2x Kỹ thuật Cơ khí KTTD 20.80
MI1 Toán – Tin Toán 27.56
MI1x Toán – Tin KTTD 23.90
MI2 Hệ thống thông tin quản lý Toán 27.25
MI2x Hệ thống thông tin quản lý KTTD 22.15
MS1 Kỹ thuật Vật liệu Toán 25.18
MS1x Kỹ thuật Vật liệu KTTD 19.27
PH1 Vật lý kỹ thuật Toán 26.18
PH1x Vật lý kỹ thuật KTTD 21.50
TE1 Kỹ thuật Ô tô Toán 27.33
TE1x Kỹ thuật Ô tô KTTD 23.40
TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực Toán 26.46
TE2x Kỹ thuật Cơ khí động lực KTTD 21.06
TE3 Kỹ thuật Hàng không Toán 26.94
TE3x Kỹ thuật Hàng không KTTD 22.50

Lưu Ý Quan Trọng Về Cách Tính Điểm và Xét Tuyển

Để hiểu rõ hơn về điểm chuẩn, thí sinh và phụ huynh cần nắm vững một số quy định riêng của Đại học Bách khoa Hà Nội trong năm 2020. Việc đào tạo tại đây luôn đòi hỏi một phong cách ngôn ngữ khoa học là gì và tư duy logic chặt chẽ, thể hiện ngay từ khâu tuyển sinh.

Giải Thích Các Mã Xét Tuyển Có Đuôi “x” (Bài thi Tư duy)

Các mã ngành có ký tự “x” ở cuối (ví dụ: IT1x, EE2x) sử dụng kết quả Bài thi tư duy (KTTD) để xét tuyển, kết hợp với điểm thi Tốt nghiệp THPT. Cụ thể:

  • Tổ hợp A19: Toán, Vật lý, Bài thi tư duy.
  • Tổ hợp A20: Toán, Hóa học, Bài thi tư duy.

Từ năm 2021, nhà trường đã thay đổi cách sử dụng Bài thi tư duy với các mã tổ hợp riêng (BK1, BK2, BK3) mà không kết hợp với điểm thi tốt nghiệp nữa.

Công Thức Tính Điểm Xét Tuyển

Điểm chuẩn (ĐX) được làm tròn đến hai chữ số thập phân và tính theo công thức:

  • Với tổ hợp không có môn chính:
    ĐX = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) + Điểm ưu tiên
  • Với tổ hợp có môn chính (nhân hệ số 2):
    ĐX = [(Môn 1 + Môn 2 + Môn chính * 2) * 3/4] + Điểm ưu tiên

Kết Luận

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 2020 đã cho thấy mức độ cạnh tranh gay gắt để có một suất vào ngôi trường kỹ thuật hàng đầu Việt Nam. Các ngành “hot” tiếp tục duy trì mức điểm rất cao, đòi hỏi sự đầu tư nghiêm túc trong học tập. Hy vọng những thông tin chi tiết trên sẽ là nguồn tham khảo hữu ích cho các thí sinh, giúp các bạn có cái nhìn tổng quan và định hướng tốt hơn cho các kỳ tuyển sinh trong tương lai.