Điểm Sàn Đại học Tôn Đức Thắng 2024 (TDTU) – Cập Nhật Mới Nhất

Trường Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU) đã chính thức công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, hay còn gọi là điểm sàn xét tuyển, cho các ngành đào tạo đại học hệ chính quy năm 2024. Đây là thông tin quan trọng dành cho các thí sinh xét tuyển bằng phương thức sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT.

Năm nay, điểm sàn của TDTU được tính theo thang điểm 40, trong đó một số môn trong tổ hợp sẽ được nhân hệ số 2 tùy theo ngành. Để giúp các bạn thí sinh và phụ huynh hiểu rõ hơn, bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về cách tính điểm, điểm sàn từng ngành và những lưu ý quan trọng. Đồng thời, bạn cũng có thể tham khảo cách tính điểm thi đại học để chủ động hơn trong việc đăng ký nguyện vọng.

Hướng dẫn cách tính điểm xét tuyển vào TDTU 2024

Điểm xét tuyển (ĐXT) của Đại học Tôn Đức Thắng được tính theo thang điểm 40 và làm tròn đến hai chữ số thập phân.

Công thức chung:

ĐXT (thang 40) = Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp (có nhân hệ số) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó, điểm ưu tiên đối tượng và khu vực cũng được quy đổi sang thang điểm 40 theo quy định của nhà trường như sau:

Khu vực/Đối tượng Điểm cộng theo quy định Bộ GD&ĐT (thang 30) Điểm cộng ưu tiên TDTU (thang 40)
Khu vực 1 0,75 1,00
Khu vực 2NT 0,50 0,67
Khu vực 2 0,25 0,33
Khu vực 3 0 0
Đối tượng: 01, 02, 03, 04 2,00 2,67
Đối tượng: 05, 06, 07 1,00 1,33

Lưu ý đặc biệt:

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ năm 2022 trở về trước không được hưởng chính sách ưu tiên khu vực.
  • Với những thí sinh đạt tổng điểm từ 30,0 trở lên (theo thang 40), điểm ưu tiên sẽ được tính theo công thức:
    Điểm ưu tiên = [(40 – Tổng điểm đạt được)/10] x Mức điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ví dụ minh họa:
Một thí sinh có kết quả thi THPT 2024 như sau: Toán: 7,0; Ngữ văn: 7,0; Tiếng Anh: 8,5. Thí sinh thuộc Khu vực 1.
Nếu đăng ký xét tuyển vào ngành Ngôn ngữ Anh (tổ hợp D01, môn Tiếng Anh nhân hệ số 2), điểm xét tuyển sẽ được tính:

  • Tổng điểm 3 môn: 7,0 (Toán) + 7,0 (Văn) + 8,5*2 (Anh) = 31,00 điểm.
  • Điểm ưu tiên được hưởng: [(40 – 31,00)/10] * 1,00 = 0,90 điểm.
  • Điểm xét tuyển cuối cùng: 31,00 + 0,90 = 31,90 điểm.

Chi tiết điểm sàn các ngành Đại học Tôn Đức Thắng 2024

Dưới đây là mức điểm nhận đăng ký xét tuyển cho từng ngành và từng chương trình đào tạo của TDTU.

1. Chương trình Tiêu chuẩn

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp xét tuyển Môn nhân hệ số 2, điều kiện Điểm sàn (Thang 40)
1 7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01; H02; H03 Môn Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6,0 26,00
2 7210404 Thiết kế thời trang H00; H01; H02; H03 Môn Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6,0 23,00
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D11 Anh 30,00
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D11; D55 Anh hoặc Trung Quốc 28,00
5 7310301 Xã hội học A01; C00; C01; D01 Anh hoặc Văn 25,00
6 7310630 Việt Nam học (Du lịch và lữ hành) A01; C00; C01; D01 Anh hoặc Văn 26,00
7 7310630Q Việt Nam học (Du lịch và quản lý du lịch) A01; C00; C01; D01 Anh hoặc Văn 26,00
8 7340101 Quản trị kinh doanh (Quản trị nguồn nhân lực) A00; A01; D01 Toán hoặc Anh 30,00
9 7340101N Quản trị kinh doanh (Quản trị nhà hàng – khách sạn) A00; A01; D01 Toán hoặc Anh 30,00
10 7340115 Marketing A00; A01; D01 Toán hoặc Anh 30,00
11 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01 Toán hoặc Anh 30,00
12 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 Toán hoặc Anh 28,50
13 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 Toán hoặc Anh 28,00
14 7340408 Quan hệ lao động A00; A01; C01; D01 Toán hoặc Anh 24,00
15 7380101 Luật A00; A01; C00; D01 Toán hoặc Văn 28,00
16 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D08 Hóa hoặc Sinh 25,00
17 7440301 Khoa học môi trường A00; B00; D07; A01 Toán 21,00
18 7460112 Toán ứng dụng A00; A01 Toán (Toán ≥ 5,0) 26,00
19 7460201 Thống kê A00; A01 Toán (Toán ≥ 5,0) 25,00
20 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01 Toán 29,00
21 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; D01 Toán 28,50
22 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01 Toán 29,00
23 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; D07; A01 Toán 21,00
24 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01 Toán 25,50
25 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C01 Toán 24,50
26 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; C01 Toán 25,50
27 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01 Toán 26,50
28 7520301 Kỹ thuật hóa học A00; B00; D07 Hóa 25,00
29 7580101 Kiến trúc V00; V01 Vẽ HHMT (≥ 6,0) 24,00
30 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị A00; A01; V00; V01 Toán hoặc Vẽ HHMT (≥ 5,0) 22,00
31 7580108 Thiết kế nội thất V00; V01; H02; H03 Môn Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6,0 23,00
32 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01 Toán 24,00
33 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01 Toán 22,00
34 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C01 Toán 23,00
35 7720201 Dược học A00; B00; D07 Hóa 30,50 (và đạt 21đ thang 30 của BGD)
36 7760101 Công tác xã hội A01; C00; C01; D01 Anh hoặc Văn 23,50
37 7810301 Quản lý thể dục thể thao (Kinh doanh thể thao) A01; D01; T00; T01 Anh hoặc NK TDTT (≥ 6,0) 25,00
38 7850201 Bảo hộ lao động A00; B00; D07; A01 Toán 21,00
39 7810301G Quản lý thể dục thể thao (Golf) A01; D01; T00; T01 Anh hoặc NK TDTT (≥ 6,0) 21,00

2. Chương trình Chất lượng cao

STT Mã ngành Tên ngành Điểm sàn (Thang 40)
1 F7210403 Thiết kế đồ họa 23,00
2 F7220201 Ngôn ngữ Anh 28,00
3 F7310630Q Việt Nam học (Du lịch và Quản lý du lịch) 24,00
4 F7340101 Quản trị kinh doanh (Quản trị nguồn nhân lực) 28,00
5 F7340101N Quản trị kinh doanh (Quản trị nhà hàng – khách sạn) 27,00
6 F7340115 Marketing 28,00
7 F7340120 Kinh doanh quốc tế 28,00
8 F7340201 Tài chính – Ngân hàng 25,50
9 F7340301 Kế toán 25,00
10 F7380101 Luật 25,00
11 F7420201 Công nghệ sinh học 22,00
12 F7480101 Khoa học máy tính 25,00
13 F7480103 Kỹ thuật phần mềm 25,00
14 F7520201 Kỹ thuật điện 22,00
15 F7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 22,00
16 F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 23,00
17 F7520301 Kỹ thuật hóa học 22,00
18 F7580101 Kiến trúc 22,00
19 F7580201 Kỹ thuật xây dựng 22,00

3. Chương trình Đại học bằng tiếng Anh

  • Yêu cầu đầu vào: Thí sinh cần có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS 5.0 trở lên (còn giá trị). Đối với các chương trình này, việc tìm hiểu về cách quy đổi điểm sat sang ielts cũng rất hữu ích để đánh giá năng lực ngoại ngữ.
STT Mã ngành Tên ngành Điểm sàn (Thang 40)
1 FA7220201 Ngôn ngữ Anh 25,00
2 FA7310630Q Việt Nam học (Du lịch và Quản lý du lịch) 24,00
3 FA7340101N Quản trị kinh doanh (Quản trị nhà hàng – khách sạn) 27,00
4 FA7340115 Marketing 28,00
5 FA7340120 Kinh doanh quốc tế 28,00
6 FA7340201 Tài chính ngân hàng 24,00
7 FA7340301 Kế toán (Kế toán quốc tế) 22,00
8 FA7420201 Công nghệ sinh học 24,00
9 FA7480101 Khoa học máy tính 24,00
10 FA7480103 Kỹ thuật phần mềm 24,00
11 FA7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 24,00
12 FA7580201 Kỹ thuật xây dựng 22,00

4. Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

STT Mã ngành Tên ngành Điểm sàn (Thang 40)
1 N7220201 Ngôn ngữ Anh 24,00
2 N7310630 Việt Nam học (Du lịch và lữ hành) 22,00
3 N7340101N Quản trị kinh doanh (Quản trị nhà hàng – khách sạn) 22,00
4 N7340115 Marketing 24,00
5 N7340301 Kế toán 22,00
6 N7380101 Luật 22,00
7 N7480103 Kỹ thuật phần mềm 22,00
8 N7480101 Khoa học máy tính 22,00
9 N7210403 Thiết kế đồ họa 21,00

(Ngoài ra, trường còn có chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh và chương trình liên kết quốc tế với các mức điểm sàn khác nhau, thí sinh quan tâm vui lòng tra cứu thêm trên website chính thức của trường).

Bảng mã tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp Các môn của tổ hợp Mã tổ hợp Các môn của tổ hợp
A00 Toán, Vật lý, Hóa học H00 Ngữ văn, Vẽ Trang trí màu, Vẽ hình họa mỹ thuật
A01 Toán, Vật lý, Tiếng Anh H01 Toán, Ngữ văn, Vẽ hình họa mỹ thuật
B00 Toán, Hóa học, Sinh học H02 Toán, Vẽ Trang trí màu, Vẽ hình họa mỹ thuật
C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý H03 Toán, Ngữ văn, Vẽ Trang trí màu
C01 Ngữ văn, Toán, Vật lý T00 Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT
C02 Ngữ văn, Toán, Hóa học T01 Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu TDTT
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh V00 Toán, Vật lý, Vẽ hình họa mỹ thuật
D04 Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung V01 Toán, Ngữ văn, Vẽ hình họa mỹ thuật
D07 Toán, Tiếng Anh, Hóa học E04 Toán, Văn, Chứng chỉ tiếng Anh
D08 Toán, Tiếng Anh, Sinh học E05 Toán, Sinh, Chứng chỉ tiếng Anh
D11 Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh E06 Toán, Vật lý, Chứng chỉ tiếng Anh
D55 Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Trung E07 Toán, Hóa học, Chứng chỉ tiếng Anh

Những lưu ý quan trọng thí sinh cần nhớ

  1. Thời gian đăng ký nguyện vọng: Thí sinh thực hiện đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo từ ngày 18/7 đến 17h00 ngày 30/7/2024.
  2. Nộp lệ phí xét tuyển: Thời gian nộp lệ phí trực tuyến là từ ngày 31/7 đến 17h00 ngày 06/8/2024.
  3. Bổ sung chứng chỉ Tiếng Anh: Thí sinh đăng ký vào chương trình đại học bằng tiếng Anh hoặc liên kết quốc tế cần nộp chứng chỉ về email [email protected] trước 17h00 ngày 25/7/2024 để được hỗ trợ cập nhật.
  4. Tham khảo thông tin: Để xem hướng dẫn chi tiết về cách đăng ký, thí sinh hãy truy cập trang tuyển sinh chính thức của TDTU tại địa chỉ: https://admission.tdtu.edu.vn.

Trên đây là toàn bộ thông tin về điểm sàn Đại học Tôn Đức Thắng 2024. Chúc các bạn thí sinh sẽ có lựa chọn ngành học phù hợp và đạt được kết quả như mong muốn