Mùa tuyển sinh 2025 đang đến gần, và một trong những thông tin được đông đảo thí sinh cùng phụ huynh quan tâm hàng đầu chính là điểm chuẩn đại học Mở TPHCM. Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh (OU) vừa chính thức công bố chi tiết điểm chuẩn cho tất cả các ngành đào tạo, áp dụng cho nhiều phương thức xét tuyển khác nhau. Đây là thông tin cực kỳ quan trọng giúp các bạn học sinh định hướng và lựa chọn ngành học, trường học phù hợp với năng lực và nguyện vọng của mình.
Tổng chỉ tiêu tuyển sinh năm 2025 của Trường Đại học Mở TPHCM dự kiến là 5.500 sinh viên. Để tạo điều kiện thuận lợi nhất cho thí sinh, nhà trường đã đa dạng hóa các phương thức xét tuyển. Bạn có thể tham khảo thêm thông tin về các trường đại học khác như điểm chuẩn đại học Mở Hà Nội để có cái nhìn tổng quan hơn về bức tranh tuyển sinh năm nay.
Các Phương Thức Tuyển Sinh Đại Học Mở TPHCM Năm 2025
Năm học 2025, Đại học Mở TPHCM tiếp tục áp dụng nhiều phương thức xét tuyển linh hoạt, nhằm tuyển chọn những thí sinh có năng lực phù hợp với từng chương trình đào tạo. Dưới đây là các phương thức chính mà nhà trường đã công bố:
- Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển: Dành cho các thí sinh thuộc diện ưu tiên theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, hoặc có thành tích xuất sắc trong học tập và các cuộc thi học thuật.
- Xét tuyển thí sinh chứng chỉ quốc tế: Cơ hội cho những thí sinh sở hữu các chứng chỉ quốc tế có giá trị, thể hiện năng lực học tập vượt trội.
- Xét tuyển sử dụng kết quả Kỳ thi Đánh giá Năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025: Đây là phương thức quan trọng, đánh giá tổng hợp khả năng tư duy và giải quyết vấn đề của thí sinh. Bạn có thể tìm hiểu thêm về các trường thuộc Đại học Quốc gia gồm những trường nào để có thêm lựa chọn.
- Xét tuyển sử dụng kết quả Kỳ thi Đánh giá Đầu vào Đại học (Kỳ thi V-SAT) năm 2025: Một phương thức mới mẻ, mang lại thêm cơ hội cho thí sinh.
- Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi Tốt nghiệp Trung học Phổ thông (THPT) năm 2025: Phương thức truyền thống và phổ biến nhất, dựa trên kết quả của kỳ thi quan trọng này.
Điểm Chuẩn Đại Học Mở TPHCM (OU) 2025 Chi Tiết Từng Ngành
Điểm chuẩn Đại học Mở TPHCM năm 2025 đã được công bố chính thức vào ngày 22/8, mang lại thông tin đầy đủ cho các thí sinh đang mong chờ. Bảng dưới đây tổng hợp chi tiết điểm chuẩn cho từng ngành và chương trình, áp dụng cho hai phương thức xét tuyển chính là điểm thi Tốt nghiệp THPT và kết quả Kỳ thi Đánh giá Năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM.
Điểm Chuẩn Theo Kết Quả Thi Tốt Nghiệp THPT
Các thí sinh đã tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT có thể tra cứu điểm chuẩn của mình trong cột “Điểm chuẩn đối với Điểm thi Tốt nghiệp THPT”. Đây là căn cứ quan trọng để bạn biết mình có đủ điều kiện trúng tuyển vào ngành mong muốn hay không.
Điểm Chuẩn Theo Kết Quả Thi Đánh Giá Năng Lực ĐHQG TP.HCM
Nếu bạn đã tham gia Kỳ thi Đánh giá Năng lực của ĐHQG TP.HCM, hãy đối chiếu kết quả của mình với cột “Điểm chuẩn đối với Kết quả kỳ thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM” để xác định cơ hội trúng tuyển.
STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn đối với Điểm thi Tốt nghiệp THPT | Điểm chuẩn đối với Kết quả kỳ thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
---|---|---|---|---|
1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 22.25 | 812 |
2 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến | 19 | 701 |
3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 21.5 | 788 |
4 | 7220204C | Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến | 18.5 | 684 |
5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 17.8 | 659 |
6 | 7220209C | Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến | 16 | 598 |
7 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 18.4 | 680 |
8 | 7310101 | Kinh tế | 19.5 | 719 |
9 | 7310101C | Kinh tế Chương trình Tiên tiến | 15 | 567 |
10 | 7310301 | Xã hội học | 23 | 837 |
11 | 7310401 | Tâm lý học | 24 | 870 |
12 | 7310620 | Đông Nam Á học | 20.8 | 765 |
13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 20.6 | 759 |
14 | 7340101C | Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến | 16 | 598 |
15 | 7340115 | Marketing | 23.25 | 845 |
16 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 22.3 | 814 |
17 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 19.2 | 709 |
18 | 7340201C | Tài chính – Ngân hàng Chương trình Tiên tiến | 15 | 567 |
19 | 7340204 | Bảo hiểm | 15 | 567 |
20 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 20 | 737 |
21 | 7340301 | Kế toán | 20.2 | 745 |
22 | 7340301C | Kế toán Chương trình Tiên tiến | 15 | 567 |
23 | 7340302 | Kiểm toán | 20.4 | 752 |
24 | 7340302C | Kiểm toán Chương trình Tiên tiến | 15 | 567 |
25 | 7340403 | Quản lý công | 16.5 | 614 |
26 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 22.1 | 807 |
27 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 19.5 | 719 |
28 | 7380101 | Luật | 23.2 | 844 |
29 | 7380107 | Luật kinh tế | 23.25 | 845 |
30 | 7380107C | Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến | 19 | 701 |
31 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 15 | 567 |
32 | 7420201C | Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến | 15 | 567 |
33 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 20.3 | 748 |
34 | 7480101 | Khoa học máy tính | 19 | 701 |
35 | 7480101C | Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến | 16 | 598 |
36 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 20.1 | 741 |
37 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 20.6 | 759 |
38 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 20.8 | 765 |
39 | 7480201C | Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến | 16 | 598 |
40 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 15 | 567 |
41 | 7510102C | CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến | 15 | 567 |
42 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 22.5 | 820 |
43 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 16.5 | 614 |
44 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 15 | 567 |
45 | 7760101 | Công tác xã hội | 22.75 | 829 |
46 | 7810101 | Du lịch | 21.75 | 796 |
47 | 7220201FL | Ngôn ngữ Anh – CTLKĐH Flinders, Úc | 15 | 567 |
48 | 7340101FL | Quản trị kinh doanh – CTLKĐH Flinders, Úc | 15 | 567 |
49 | 7340201FL | Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, Úc | 15 | 567 |
50 | 7340101SQ | Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland | 15 | 567 |
51 | 7340101SW | Quản trị kinh doanh – CTLKĐH South Wales | 15 | 567 |
Năm nay, các ngành như Tâm lý học, Marketing, Luật Kinh tế, Xã hội học và Ngôn ngữ Anh tiếp tục giữ mức điểm cao, cho thấy sức hút lớn từ các khối ngành này. Trong khi đó, nhiều ngành thuộc chương trình tiên tiến hoặc liên kết quốc tế có mức điểm linh hoạt hơn, tạo thêm cơ hội cho thí sinh. Việc xem xét kỹ lưỡng từng cột điểm và phương thức xét tuyển sẽ giúp bạn đưa ra quyết định chính xác nhất. Để tham khảo thêm thông tin tuyển sinh của các trường khác, bạn có thể tìm kiếm điểm chuẩn Đại học Thái Nguyên hoặc điểm chuẩn Đại học Sài Gòn xét học bạ.
Kết Luận
Việc tra cứu điểm chuẩn Đại học Mở TPHCM 2025 là bước không thể thiếu trong hành trình chinh phục cánh cửa đại học. Hy vọng với thông tin chi tiết về điểm chuẩn và các phương thức xét tuyển được cập nhật ở trên, các thí sinh đã có cái nhìn rõ ràng hơn về cơ hội của mình. Chúc các bạn luôn tự tin, đưa ra lựa chọn sáng suốt và thành công trên con đường học vấn sắp tới!
Tài liệu tham khảo:
- Điểm chuẩn OU – Đại học Mở TPHCM năm 2025