Thông tin về điểm chuẩn Đại học Nông Lâm TPHCM luôn là chủ đề được hàng ngàn sĩ tử và quý phụ huynh quan tâm mỗi mùa tuyển sinh. Việc nắm bắt sớm các mức điểm dự kiến sẽ giúp các bạn học sinh có sự chuẩn bị tốt nhất về mặt chiến lược và tâm lý. Hiểu được điều đó, chúng tôi đã tổng hợp và cập nhật chi tiết điểm chuẩn dự kiến cho năm 2025 của trường Đại học Nông Lâm (NLU) qua các phương thức xét tuyển khác nhau.
Việc định hướng tương lai bắt đầu ngay từ khi ngồi trên ghế nhà trường, và việc [chọn khối cấp 3 và ngành nghề tương ứng](https://tracuudiemvnedu.org/chon-khoi-cap-3-va-nganh-nghe-tuong-ung.html) là bước đệm quan trọng để chinh phục cánh cửa đại học mơ ước. Hãy cùng tìm hiểu ngay các mức điểm chuẩn dự kiến dưới đây để có cái nhìn tổng quan nhất nhé!
Điểm chuẩn phương thức xét điểm thi THPT năm 2025
Đây là phương thức xét tuyển phổ biến và được quan tâm nhiều nhất. Điểm chuẩn được tính là tổng điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên (nếu có). Các ngành “hot” như Thú y, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Ngôn ngữ Anh thường có mức điểm khá cao.
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao đẳng) | M00 | 20.5 |
| Giáo dục Mầm non (Trình độ Đại học) | M00 | 19.5 |
| Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp | A01, B00, D08, X12, X28, X16 | 23.84 |
| Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 24.9 |
| Kinh tế | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22.8 |
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22.7 |
| Bất động sản | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | 20.9 |
| Kế toán | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 23 |
| Công nghệ sinh học | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 23.55 |
| Khoa học môi trường | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 21.9 |
| Hệ thống thông tin | A00, A01, A04, D01, D07, X26 | 22.2 |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, D07, X06, X10, X07 | 23.22 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23.1 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23.75 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23.5 |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 22.5 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23.85 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 24.2 |
| Kỹ thuật môi trường | A00, A01, B00, D08, D07, X28 | 21.1 |
| Công nghệ thực phẩm | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23.65 |
| Thú y | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 24.65 |
| Quản lý đất đai | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | 21.45 |
| … (và các ngành khác) |
Điểm chuẩn phương thức xét học bạ THPT năm 2025
Xét tuyển bằng học bạ là cơ hội lớn cho các thí sinh có kết quả học tập tốt và ổn định. Điểm chuẩn theo phương thức này thường cao hơn so với xét điểm thi THPT, phản ánh sự cạnh tranh và yêu cầu cao về năng lực học tập. Để biết rõ tổ hợp [toán hóa anh là khối gì](https://tracuudiemvnedu.org/toan-hoa-anh-la-khoi-gi.html), các bạn có thể tra cứu thêm để lựa chọn tổ hợp phù hợp nhất.
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp | A01, B00, D08, X12, X28, X16 | 26.82 |
| Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 28.01 |
| Kinh tế | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 25.65 |
| Kế toán | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 25.88 |
| Công nghệ sinh học | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 26.49 |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, D07, X06, X10, X07 | 26.12 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 26.72 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 26.44 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 27.23 |
| Thú y | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 27.73 |
| Quản lý Tài nguyên và Môi trường | A00, A01, B00, D08, D01, D07 | 24.86 |
| … (và các ngành khác) |
Điểm chuẩn phương thức xét điểm thi ĐGNL ĐHQG-HCM 2025
Kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM ngày càng trở nên quan trọng, và Đại học Nông Lâm cũng dành nhiều chỉ tiêu cho phương thức này. Điểm chuẩn được tính trên thang điểm 1200. Các ngành như Ngôn ngữ Anh, Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp, Thú y yêu cầu mức điểm rất cao.
Đặc biệt, [ngành công nghệ sinh học](https://tracuudiemvnedu.org/nganh-cong-nghe-sinh-hoc.html) cũng là một trong những ngành có điểm chuẩn cao và ổn định qua các năm, cho thấy sức hút của ngành này.
| Tên ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|
| Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp | 822 |
| Ngôn ngữ Anh | 1000 |
| Kế toán | 735 |
| Công nghệ sinh học | 810 |
| Công nghệ thông tin | 741 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử | 767 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 755 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 792 |
| Công nghệ thực phẩm | 764 |
| Thú y | 811 |
| Quản lý đất đai | 715 |
| … (và các ngành khác) |
Các phương thức xét tuyển khác
Ngoài các phương thức trên, Đại học Nông Lâm TPHCM còn áp dụng phương thức xét tuyển kết hợp và xét tuyển bằng chứng chỉ quốc tế. Điểm chuẩn của các phương thức này thường tương đương với phương thức xét điểm thi THPT hoặc xét học bạ, tùy thuộc vào tiêu chí cụ thể của từng ngành. So sánh với [đại học sài gòn điểm chuẩn 2023](https://tracuudiemvnedu.org/dai-hoc-sai-gon-diem-chuan-2023.html), có thể thấy mỗi trường có một phổ điểm và thế mạnh ngành nghề riêng.
Thí sinh cần lưu ý rằng, đây là các mức điểm chuẩn dự kiến dựa trên dữ liệu các năm trước để tham khảo. Điểm chuẩn chính thức có thể thay đổi tùy thuộc vào số lượng hồ sơ đăng ký và phổ điểm chung của kỳ thi năm 2025. Bên cạnh đó, các bạn có thể tham khảo thêm [những trường đại học lấy điểm thấp](https://tracuudiemvnedu.org/nhung-truong-dai-hoc-lay-diem-thap.html) để có thêm sự lựa chọn dự phòng phù hợp với năng lực của mình.
Lời kết
Trên đây là toàn bộ thông tin cập nhật về điểm chuẩn Đại học Nông Lâm TPHCM dự kiến cho năm 2025. Hy vọng rằng những dữ liệu này sẽ là nguồn tham khảo hữu ích, giúp các bạn sĩ tử xây dựng được một lộ trình ôn tập và đăng ký nguyện vọng hiệu quả nhất. Chúc các bạn đạt được kết quả cao và thành công trên con đường học vấn của mình
