Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Giao thông Vận tải (UTC) đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển hệ đại học chính quy năm 2022 cho cả hai cơ sở tại Hà Nội (mã GHA) và TP. Hồ Chí Minh (mã GSA). Năm nay, ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tiếp tục giữ vị trí dẫn đầu với mức điểm cao nhất là 26,25.
Mức điểm chuẩn năm nay của UTC cho thấy sự cạnh tranh ở nhiều ngành hot, tương tự như mặt bằng chung của các trường kỹ thuật hàng đầu. Thông tin này rất được các thí sinh và phụ huynh quan tâm, bên cạnh các trường khác như đại học văn hóa hà nội. Bài viết dưới đây sẽ cập nhật chi tiết điểm trúng tuyển cho từng ngành tại cả hai cơ sở.
Điểm chuẩn Đại học Giao thông Vận tải 2022 – Cơ sở Hà Nội (GHA)
Tại cơ sở Hà Nội, điểm chuẩn năm 2022 có sự phân hóa rõ rệt giữa các ngành. Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng có điểm trúng tuyển cao nhất là 26,25 điểm. Theo sau là các ngành “hot” khác như Công nghệ thông tin với 25,90 điểm, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa với 25,30 điểm.
Ngành có điểm chuẩn thấp nhất tại cơ sở Hà Nội là Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông và các chương trình chất lượng cao liên kết Việt – Anh, Việt – Pháp, Việt – Nhật với 17,00 điểm. Mức điểm này được xem là phù hợp so với mặt bằng của các trường đại học ở Hà Nội điểm thấp, mở ra cơ hội cho nhiều thí sinh.
Bảng điểm chuẩn chi tiết tại cơ sở Hà Nội (GHA):
| Mã ngành | Ngành xét tuyển | Phương thức xét tuyển | Điểm trúng tuyển | Tiêu chí phụ (Toán / NV) |
|---|---|---|---|---|
| 7310101 | Kinh tế | Xét theo điểm thi | 25,00 | ≥ 8,00 / NV ≤ 7 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | Xét theo điểm thi | 25,10 | ≥ 8,60 / NV ≤ 3 |
| 7340101 QT | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao Việt – Anh) | Xét theo điểm thi | 23,95 | ≥ 7,20 / NV ≤ 2 |
| Xét tuyển kết hợp | 24,60 | ≥ 7,60 / NV ≤ 11 | ||
| 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | Xét theo điểm thi | 24,95 | ≥ 8,20 / NV ≤ 6 |
| 7340301 | Kế toán | Xét theo điểm thi | 25,05 | ≥ 8,80 / NV ≤ 4 |
| 7480101 | Khoa học máy tính | Xét theo điểm thi | 25,25 | ≥ 8,20 / NV ≤ 1 |
| Xét tuyển kết hợp | 23,35 | ≥ 7,60 / NV ≤ 4 | ||
| Đánh giá tư duy | 17,41 | ≥ 5,37 / NV ≤ 1 | ||
| 7480201 | Công nghệ thông tin | Xét theo điểm thi | 25,90 | ≥ 8,40 / NV ≤ 2 |
| Đánh giá tư duy | 14,22 | ≥ 3,73 / NV ≤ 4 | ||
| 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Xét theo điểm thi | 26,25 | ≥ 8,40 / NV ≤ 2 |
| Xét tuyển kết hợp | 24,95 | ≥ 7,20 / NV ≤ 9 | ||
| Đánh giá tư duy | 14,25 | ≥ 4,00 / NV ≤ 2 | ||
| 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | Xét theo điểm thi | 24,85 | ≥ 8,60 / NV ≤ 13 |
| Đánh giá tư duy | 18,72 | ≥ 3,70 / NV ≤ 6 | ||
| 7520130 | Kỹ thuật ô tô | Xét theo điểm thi | 24,85 | ≥ 8,60 / NV ≤ 1 |
| 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Xét theo điểm thi | 25,30 | ≥ 8,80 / NV ≤ 1 |
| Đánh giá tư duy | 16,10 | ≥ 5,90 / NV ≤ 1 | ||
| 7520218 | Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo | Xét theo điểm thi | 24,35 | ≥ 8,80 / NV ≤ 6 |
| Đánh giá tư duy | 20,37 | ≥ 5,30 / NV ≤ 4 | ||
| 7580301 | Kinh tế xây dựng | Xét theo điểm thi | 24,10 | ≥ 8,60 / NV ≤ 1 |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Xét theo điểm thi | 24,40 | ≥ 8,00 / NV ≤ 4 |
| 7840101 | Khai thác vận tải | Xét theo điểm thi | 24,70 | ≥ 8,20 / NV ≤ 12 |
| 7840104 | Kinh tế vận tải | Xét theo điểm thi | 24,20 | ≥ 8,20 / NV ≤ 16 |
| … | (Các ngành khác xem chi tiết trong bảng gốc) | … | … | … |
Điểm chuẩn Đại học Giao thông Vận tải 2022 – Cơ sở TP.HCM (GSA)
Tại Phân hiệu TP. Hồ Chí Minh, điểm chuẩn có phần “dễ thở” hơn so với cơ sở Hà Nội. Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng vẫn là ngành có điểm cao nhất với 25,10 điểm. Ngành Công nghệ thông tin cũng có mức điểm khá cao là 24,70.
Điểm trúng tuyển thấp nhất tại cơ sở này là 16,00 điểm, thuộc về ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Mức điểm này cho thấy sự khác biệt so với các trường ở khu vực phía Nam, ví dụ như đại học công nghệ đồng nai học phí cũng là một yếu tố được nhiều thí sinh cân nhắc khi lựa chọn.
Bảng điểm chuẩn chi tiết tại cơ sở TP.HCM (GSA):
| Mã ngành | Ngành xét tuyển | Phương thức xét tuyển | Điểm trúng tuyển | Tiêu chí phụ (Toán / NV) |
|---|---|---|---|---|
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | Xét theo điểm thi | 22,70 | ≥ 6,60 / NV ≤ 2 |
| 7340301 | Kế toán | Xét theo điểm thi | 22,65 | ≥ 8,00 / NV ≤ 5 |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | Xét theo điểm thi | 24,70 | ≥ 8,00 / NV ≤ 5 |
| 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Xét theo điểm thi | 25,10 | ≥ 8,60 / NV ≤ 2 |
| 7520130 | Kỹ thuật ô tô | Xét theo điểm thi | 23,50 | ≥ 8,00 / NV ≤ 2 |
| 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Xét theo điểm thi | 23,05 | ≥ 7,80 / NV ≤ 1 |
| 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Xét theo điểm thi | 16,00 | ≥ 5,20 / NV ≤ 3 |
| 7840101 | Khai thác vận tải | Xét theo điểm thi | 24,25 | ≥ 8,00 / NV ≤ 7 |
| … | (Các ngành khác xem chi tiết trong bảng gốc) | … | … | … |
Các phương thức xét tuyển được áp dụng
Năm 2022, Đại học Giao thông Vận tải sử dụng nhiều phương thức xét tuyển đa dạng để tạo điều kiện thuận lợi cho thí sinh:
- Xét theo điểm thi: Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022.
- Xét tuyển kết hợp: Kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (như IELTS, TOEFL) và kết quả thi tốt nghiệp THPT.
- Đánh giá tư duy: Sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức. Kỳ thi này ngày càng được nhiều trường, không chỉ riêng trường đại học công nghiệp quảng ninh, sử dụng làm căn cứ tuyển sinh cho các ngành kỹ thuật.
Kết luận
Nhìn chung, điểm chuẩn Đại học Giao thông Vận tải năm 2022 có sự phân hóa rõ rệt giữa các ngành và giữa hai cơ sở đào tạo. Các ngành liên quan đến công nghệ, logistics và kinh tế vẫn giữ vững sức hút với mức điểm chuẩn cao. Thí sinh cần lưu ý kiểm tra kỹ mã ngành, phương thức xét tuyển và các tiêu chí phụ đi kèm (điểm môn Toán, thứ tự nguyện vọng) để xác định kết quả trúng tuyển chính xác.
