Học phí Đại học Nguyễn Tất Thành 2024 – 2025 Mới Nhất

Đại học Nguyễn Tất Thành (NTTU), một cơ sở giáo dục đại học trực thuộc Tập đoàn Dệt may Việt Nam và thuộc khối viện – trường của Bộ Công thương, luôn là điểm đến thu hút sự quan tâm của đông đảo sĩ tử mỗi mùa tuyển sinh. Nổi tiếng với chương trình đào tạo đa ngành và các hoạt động sinh viên sôi nổi, một trong những vấn đề được phụ huynh và học sinh quan tâm hàng đầu chính là học phí Đại học Nguyễn Tất Thành. Bài viết này sẽ cập nhật chi tiết mức học phí của trường qua các năm để bạn có cái nhìn tổng quan nhất.

Việc nắm rõ thông tin học phí giúp sinh viên và gia đình chủ động hơn trong kế hoạch tài chính. Bên cạnh học phí, việc tìm hiểu về cấu trúc chương trình học cũng rất quan trọng, ví dụ như trường Nguyễn Tất Thành 1 năm có bao nhiêu học kỳ để phân bổ thời gian và chi phí hợp lý.

Học phí Đại học Nguyễn Tất Thành năm học 2023 – 2024

Theo thông báo chính thức, học phí tại Đại học Nguyễn Tất Thành năm học 2023 – 2024 dao động trong khoảng 129.000.000 – 170.000.000 VNĐ/năm, tùy thuộc vào chuyên ngành và chương trình đào tạo cụ thể.

Dưới đây là bảng học phí chi tiết cho Chương trình đào tạo Tiêu chuẩn:

TT Tên ngành Thời gian đào tạo (năm) Học phí toàn khóa
1 Giáo dục Mầm non 3.5 147.680.000
2 Thanh nhạc 3 142.660.000
3 Piano 3 142.660.000
4 Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình 3.5 142.660.000
5 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình 3.5 142.660.000
6 Quay phim 3.5 143.820.000
7 Thiết kế đồ họa 4 145.310.000
8 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 3.5 80.720.000
9 Ngôn ngữ Anh 3.5 146.980.000
10 Ngôn ngữ Trung Quốc 3.5 146.564.000
11 Quan hệ quốc tế 3 106.160.000
12 Tâm lý học 3 124.850.000
13 Đông phương học 3.5 146.808.000
14 Việt Nam học 3 75.010.000
15 Truyền thông đa phương tiện 3.5 155.646.000
16 Quan hệ công chúng 3 132.504.000
17 Quản trị kinh doanh 3 156.330.000
18 Marketing 3 154.920.000
19 Kinh doanh quốc tế 3 147.670.000
20 Thương mại điện tử 3.5 152.000.000
21 Tài chính – Ngân hàng 3 157.080.000
22 Kế toán 3 157.080.000
23 Quản trị nhân lực 3 145.880.000
24 Luật kinh tế 4 159.630.000
25 Công nghệ sinh học 3.5 144.650.000
26 Mạng máy tính và truyền thông và dữ liệu (cử nhân) 3 104.660.000
27 Mạng máy tính và truyền thông và dữ liệu (kỹ sư) 3.5 122.720.000
28 Kỹ thuật phần mềm (cử nhân) 3 131.120.000
29 Kỹ thuật phần mềm (kỹ sư) 3.5 153.230.000
30 Công nghệ thông tin (cử nhân) 3 131.120.000
31 Công nghệ thông tin (kỹ sư) 3.5 153.230.000
32 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (kỹ sư) 4 150.260.000
33 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (cử nhân) 3.5 120.560.000
34 Công nghệ kỹ thuật ô tô (kỹ sư) 4 150.260.000
35 Công nghệ kỹ thuật ô tô (kỹ sư tiên tiến) 4 172.960.000
36 Công nghệ kỹ thuật ô tô (cử nhân) 3.5 120.560.000
37 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (kỹ sư) 4 150.260.000
38 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (cử nhân) 3.5 120.560.000
39 Công nghệ kỹ thuật hóa học 4 143.660.000
40 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 3.5 153.040.000
41 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (kỹ sư) 4 89.760.000
42 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (cử nhân) 3.5 73.260.000
43 Kỹ thuật y sinh 3.5 134.420.000
44 Vật lý y khoa 4 136.800.000
45 Công nghệ thực phẩm 4 143.660.000
46 Kiến trúc 4.5 156.200.000
47 Thiết kế nội thất 4 109.430.000
48 Kỹ thuật xây dựng 4 149.270.000
49 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 4 127.490.000
50 Y khoa 6 904.670.000
51 Y học dự phòng 6 303.350.000
52 Y học cổ truyền 6 323.740.000
53 Dược học 5 254.400.000
54 Điều dưỡng 4 176.740.000
55 Kỹ thuật xét nghiệm y học 4 173.180.000
56 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 4 165.080.000
57 Quản lý bệnh viện 3 112.020.000
58 Du lịch 3 132.504.000
59 Quản trị khách sạn 3 132.504.000
60 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 3 132.504.000
61 Quản lý tài nguyên và môi trường 3 127.160.000

Đối với Chương trình đào tạo Chuẩn quốc tế (NIIE), mức học phí như sau:

TT Tên ngành Thời gian đào tạo (năm) Học phí toàn khóa
1 Quản trị kinh doanh 3.5 189.032.000
2 Kế toán 3.5 189.032.000
3 Luật kinh tế 3.5 189.032.000
4 Công nghệ thông tin (kỹ sư) 4 195.738.000
5 Công nghệ kỹ thuật ô tô (kỹ sư) 4 195.738.000
6 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 3.5 189.032.000
7 Quản trị khách sạn 3.5 189.032.000

Chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính

Đại học Nguyễn Tất Thành triển khai nhiều chính sách học bổng đa dạng với tổng giá trị lên đến 50 tỷ đồng mỗi năm, nhằm hỗ trợ và khuyến khích sinh viên. Các học bổng này có thể miễn giảm học phí lên đến 100%. Đối tượng được xét duyệt bao gồm tân sinh viên có điểm đầu vào cao, sinh viên đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/quốc gia, có tài năng nghệ thuật hoặc hoàn cảnh khó khăn.