Đại học Nguyễn Tất Thành (NTTU), một cơ sở giáo dục đại học trực thuộc Tập đoàn Dệt may Việt Nam và thuộc khối viện – trường của Bộ Công thương, luôn là điểm đến thu hút sự quan tâm của đông đảo sĩ tử mỗi mùa tuyển sinh. Nổi tiếng với chương trình đào tạo đa ngành và các hoạt động sinh viên sôi nổi, một trong những vấn đề được phụ huynh và học sinh quan tâm hàng đầu chính là học phí Đại học Nguyễn Tất Thành. Bài viết này sẽ cập nhật chi tiết mức học phí của trường qua các năm để bạn có cái nhìn tổng quan nhất.
Việc nắm rõ thông tin học phí giúp sinh viên và gia đình chủ động hơn trong kế hoạch tài chính. Bên cạnh học phí, việc tìm hiểu về cấu trúc chương trình học cũng rất quan trọng, ví dụ như trường Nguyễn Tất Thành 1 năm có bao nhiêu học kỳ để phân bổ thời gian và chi phí hợp lý.
Học phí Đại học Nguyễn Tất Thành năm học 2023 – 2024
Theo thông báo chính thức, học phí tại Đại học Nguyễn Tất Thành năm học 2023 – 2024 dao động trong khoảng 129.000.000 – 170.000.000 VNĐ/năm, tùy thuộc vào chuyên ngành và chương trình đào tạo cụ thể.
Dưới đây là bảng học phí chi tiết cho Chương trình đào tạo Tiêu chuẩn:
| TT | Tên ngành | Thời gian đào tạo (năm) | Học phí toàn khóa |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | 3.5 | 147.680.000 |
| 2 | Thanh nhạc | 3 | 142.660.000 |
| 3 | Piano | 3 | 142.660.000 |
| 4 | Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình | 3.5 | 142.660.000 |
| 5 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | 3.5 | 142.660.000 |
| 6 | Quay phim | 3.5 | 143.820.000 |
| 7 | Thiết kế đồ họa | 4 | 145.310.000 |
| 8 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 3.5 | 80.720.000 |
| 9 | Ngôn ngữ Anh | 3.5 | 146.980.000 |
| 10 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 3.5 | 146.564.000 |
| 11 | Quan hệ quốc tế | 3 | 106.160.000 |
| 12 | Tâm lý học | 3 | 124.850.000 |
| 13 | Đông phương học | 3.5 | 146.808.000 |
| 14 | Việt Nam học | 3 | 75.010.000 |
| 15 | Truyền thông đa phương tiện | 3.5 | 155.646.000 |
| 16 | Quan hệ công chúng | 3 | 132.504.000 |
| 17 | Quản trị kinh doanh | 3 | 156.330.000 |
| 18 | Marketing | 3 | 154.920.000 |
| 19 | Kinh doanh quốc tế | 3 | 147.670.000 |
| 20 | Thương mại điện tử | 3.5 | 152.000.000 |
| 21 | Tài chính – Ngân hàng | 3 | 157.080.000 |
| 22 | Kế toán | 3 | 157.080.000 |
| 23 | Quản trị nhân lực | 3 | 145.880.000 |
| 24 | Luật kinh tế | 4 | 159.630.000 |
| 25 | Công nghệ sinh học | 3.5 | 144.650.000 |
| 26 | Mạng máy tính và truyền thông và dữ liệu (cử nhân) | 3 | 104.660.000 |
| 27 | Mạng máy tính và truyền thông và dữ liệu (kỹ sư) | 3.5 | 122.720.000 |
| 28 | Kỹ thuật phần mềm (cử nhân) | 3 | 131.120.000 |
| 29 | Kỹ thuật phần mềm (kỹ sư) | 3.5 | 153.230.000 |
| 30 | Công nghệ thông tin (cử nhân) | 3 | 131.120.000 |
| 31 | Công nghệ thông tin (kỹ sư) | 3.5 | 153.230.000 |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (kỹ sư) | 4 | 150.260.000 |
| 33 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (cử nhân) | 3.5 | 120.560.000 |
| 34 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (kỹ sư) | 4 | 150.260.000 |
| 35 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (kỹ sư tiên tiến) | 4 | 172.960.000 |
| 36 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (cử nhân) | 3.5 | 120.560.000 |
| 37 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (kỹ sư) | 4 | 150.260.000 |
| 38 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (cử nhân) | 3.5 | 120.560.000 |
| 39 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 4 | 143.660.000 |
| 40 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 3.5 | 153.040.000 |
| 41 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (kỹ sư) | 4 | 89.760.000 |
| 42 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (cử nhân) | 3.5 | 73.260.000 |
| 43 | Kỹ thuật y sinh | 3.5 | 134.420.000 |
| 44 | Vật lý y khoa | 4 | 136.800.000 |
| 45 | Công nghệ thực phẩm | 4 | 143.660.000 |
| 46 | Kiến trúc | 4.5 | 156.200.000 |
| 47 | Thiết kế nội thất | 4 | 109.430.000 |
| 48 | Kỹ thuật xây dựng | 4 | 149.270.000 |
| 49 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 4 | 127.490.000 |
| 50 | Y khoa | 6 | 904.670.000 |
| 51 | Y học dự phòng | 6 | 303.350.000 |
| 52 | Y học cổ truyền | 6 | 323.740.000 |
| 53 | Dược học | 5 | 254.400.000 |
| 54 | Điều dưỡng | 4 | 176.740.000 |
| 55 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 4 | 173.180.000 |
| 56 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 4 | 165.080.000 |
| 57 | Quản lý bệnh viện | 3 | 112.020.000 |
| 58 | Du lịch | 3 | 132.504.000 |
| 59 | Quản trị khách sạn | 3 | 132.504.000 |
| 60 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 3 | 132.504.000 |
| 61 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 3 | 127.160.000 |
Đối với Chương trình đào tạo Chuẩn quốc tế (NIIE), mức học phí như sau:
| TT | Tên ngành | Thời gian đào tạo (năm) | Học phí toàn khóa |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | 3.5 | 189.032.000 |
| 2 | Kế toán | 3.5 | 189.032.000 |
| 3 | Luật kinh tế | 3.5 | 189.032.000 |
| 4 | Công nghệ thông tin (kỹ sư) | 4 | 195.738.000 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (kỹ sư) | 4 | 195.738.000 |
| 6 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 3.5 | 189.032.000 |
| 7 | Quản trị khách sạn | 3.5 | 189.032.000 |
Chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính
Đại học Nguyễn Tất Thành triển khai nhiều chính sách học bổng đa dạng với tổng giá trị lên đến 50 tỷ đồng mỗi năm, nhằm hỗ trợ và khuyến khích sinh viên. Các học bổng này có thể miễn giảm học phí lên đến 100%. Đối tượng được xét duyệt bao gồm tân sinh viên có điểm đầu vào cao, sinh viên đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/quốc gia, có tài năng nghệ thuật hoặc hoàn cảnh khó khăn.
